STT Mã ngành Tên ngành Tổ phù hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B05; D01 15
2 52760101 Công tác buôn bản hội C00; C14; D14; D78 15
3 52580208 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 15
4 52580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A16; V00; V01 15
5 52580102 Kiến trúc A00; A16; V00; V01 15
6 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D90 15
7 52510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A16; C01 15
8 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D90 15
9 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D90 15
10 52460101 Toán học A00; A01; A16; D07 15
11 52440301 Khoa học tập môi trường A00; B00; B05; D01 15
12 52440112 Hóa học A00; A16; B00; D07 15
13 52440102 Vật lý học A00; A01; A17; C01 15
14 52420203 Sinh học ứng dụng A00; A02; B00; B05 15
15 52380101 Luật A16; C00; C14; D01 17
16 52340301 Kế toán A00; A01; A16; D01 16
17 52340201 Tài bao gồm – Ngân hàng A00; A01; A16; D01 15
18 52340101 Quản trị tởm doanh A00; A01; A16; D01 16.5
19 52310205 Quản lý nhà nước A16; C00; C14; D01 15
20 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15
21 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D15; D78 16
22 52140218 Sư phạm lịch sử C00; C14; C15; D01 15
23 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C15; D01; D14 17
24 52140202 Giáo dục đái học A00; A16; C00; D01 18
25 52140201 Giáo dục Mầm non M00 15
26 52140101 Giáo dục học C00; C14; C15; D01 15

*

TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một