*
giatri.edu.vn Việt Nam
Tin giáo dục Góc tư vấn tuyển chọn Sinh học trực đường trường Khối Ngành thương mại dịch vụ giatri.edu.vn liên kết

Điểm chuẩn chỉnh Đại học tập Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ thích hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1D720101Y đa khoa 25 
2D720301Y tế công cộng 20.5 
3D720330Kỹ thuật hình hình ảnh y học 23 
4D720332Xét nghiệm y học 23 
5D720401Dược học 24 
6D720501Điều dưỡng đa khoa 21.5 
7D720503Vật lý trị liệu, phục sinh chức năng 22.5 
8D720504Điều dưỡng nha khoa 21 
9D720505Điều dưỡng gây mê hồi sức 21 

Điểm chuẩn chỉnh Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hòa hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1D720101Y đa khoaB0025.75Sinh>=9.25
2D720301Y tế công cộngB0021Sinh>=6.25
3D720330Kỹ thuật hình hình ảnh y họcB0023.25Sinh>=7.00
4D720332Xét nghiệm y họcB0023Sinh>=7.50
5D720401Dược họcB0024.5Hóa>=8.00
6D720501Điều dưỡng nhiều khoaB0021.25Sinh>=5.75
7D720504Điều chăm sóc nha khoaB0021Sinh>=6.75
8D720505Điều chăm sóc gây mê hồi sứcB0021Sinh>=6.50
9D720503Phục hồi chức năngB0021.75Sinh>=6.00
10C720330Kỹ thuật hình hình ảnh y họcB0019Sinh>=5.00
11C720332Xét nghiệm y họcB0020Sinh>=6.00
12C720501Điều dưỡng nhiều khoaB0020Sinh >=5.25
13C720504Điêu chăm sóc nha khoaB0019.25Sinh>=5.50
14C720505Điêu chăm sóc gây mê hôi sứcB0019Sinh >=4.50
15C720502Hô sinhB0018.75Sinh >=5.75
16C720503Phục hồi chức năngB0019Sinh >=5.50
17C900107Dươc hocB0022Hóa >=7.50

Điểm chuẩn Đại học tập Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2014